
Mạch Trật dương Phù mà Sác, Phù tức là khí, Sác tức là tiêu cốc mà đại tiện rắn. Khí thạnh thời tiểu luôn, tiểu luôn, đại tiện rắn, tiểu luôn và đại tiện rắn chọi nhau, tức là tiêu khát
ĐIỀU 3
VĂN CÁP TÁN PHƯƠNG
Văn cáp : 5 lạng
Nghiền bột. Nước sôi 5 hiệp, hòa 1 muỗng uống.
ĐIỀU 7QUÁT LÂU, CÙ MẠCH HOÀN PHƯƠNG
Quát lâu căn : 2 lạng Phục linh : 3 lạng
Thự dự : 3 lạng Phụ tử (bào) : 1 củ
Cù mạch : 1 lạng
Nghiền bột, luyện mật làm hoàn bằng hạt Ngô đồng, mỗi lần uống 3 hoàn, ngày 3 lần, không bớt, tăng đến 7, 8 hoàn2, tiểu tiện lợi, trong bụng ấm là biết.
Bồ khôi : 7 phân Hoạt thạch : 3 phân
Giã nát bột, uống 1 muỗng, ngày uống 3 lần.
HOẠT THẠCH, BẠCH NGƯ TÁN PHƯƠNG
Hoạt thạch : 2 phân Loạn phát (đốt) : 2 phân
Bạch ngư : 2 phân
Làm bột uống 1 muỗng, ngày uống 3 lần.
PHỤC LINH, NHUNG DIÊM THANG PHƯƠNG
Phục linh : nửa cân Bạch truật : 2 lạng
Nhung diêm : to bằng hòn đạn
Đun Phục Linh, Bạch truật thành rồi, cho Nhung diêm vào lại đun. Phân 3 lần, uống nóng.
ĐIỀU 12TRƯ LINH THANG PHƯƠNG
Trư linh (bỏ vỏ) : 1 lạng Phục linh : 1 lạng
A giao : 1 lạng Hoạt thạch : 1 lạng
Trạch tả : 1 lạng
Dùng 4 thăng nước, trước đun 4 vị, lấy 2 thăng, bỏ bã, cho A giao vào cho tiêu, uống nóng 7 hiệp, ngày uống 3 lần.
消 渴 小 便 利 淋 病 脈 證 并 治 第 十 三
厥 陰 之 為 病 , 消 渴 氣 上 衝 心 , 心 中 疼 熱 , 飢 而 不 欲食 , 食 即 吐 , 下 之 不 肯 止 。
寸 口 脈 浮 而 遲 , 浮 即 為 虛 , 遲 即 為 勞 ; 虛 則 衛 氣不 足 , 勞 則 營 氣 竭 。
跗 陽 脈 浮 而 數 , 浮 即 為 氣 , 數 即 消 穀 而 大 堅 一作 緊 , 氣 盛 則 溲 數 , 溲 數 即 堅 , 堅 數 相 搏 , 即 為 消渴 。
男 子 消 渴 , 小 便 反 多 , 以 飲 一 斗 , 小 便 一 斗 , 腎氣 丸 主 之 。 方 見 腳 氣 中 。
脈 浮 , 小 便 不 利 , 微 熱 消 渴 者 , 宜 利 小 便 發 汗 ,五 苓 散 主 之 。 方 見 上 。
渴 欲 飲 水 , 水 入 則 吐 者 , 名 曰 水 逆 , 五 苓 散 主 之。 方 見 上
渴 欲 飲 水 不 止 者 , 文 蛤 散 主 之 。
文 蛤 散 方 :
文 蛤 五 兩
上 一 味 , 杵 為 散 , 以 沸 湯 五 合 , 和 服 方 寸 匕 。
淋 之 為 病 , 小 便 如 粟 狀 , 小 腹 弦 急 , 痛 引 臍 中 。
跗 陽 脈 數 , 胃 中 有 熱 , 即 消 穀 引 食 , 大 便 必 堅 ,小 便 即 數 。
淋 家 不 可 發 汗 , 發 汗 則 必 便 血 。
小 便 不 利 者 , 有 水 氣 , 其 人 若 渴 , 栝 蔞 瞿 麥 丸 主之 。
栝 蔞 瞿 麥 丸 方 :
栝 蔞 根 二 兩 茯 苓 三 兩 薯 蕷 三 兩 附 子 一 枚 ( 炮) 瞿 麥 一 兩
上 五 味 , 末 之 , 煉 蜜 丸 梧 子 大 , 飲 服 三 丸 , 日 三服 ; 不 知 。 增 至 七 八 丸 , 以 小 便 利 , 腹 中 溫 為 知 。
小 便 不 利 , 蒲 灰 散 主 之 ; 滑 石 白 魚 散 , 茯 苓 戎 鹽湯 并 主 之 。
蒲 灰 散 方 :
蒲 灰 七 分 滑 石 三 分
上 二 味 , 杵 為 散 , 飲 服 方 寸 匕 , 日 三 服 。
滑 石 白 魚 散 方 :
滑 石 二 分 亂 髮 二 分 〔 燒 〕 白 魚 三 分
上 三 味 , 杵 為 散 , 飲 服 方 寸 匕 , 日 三 服 。
茯 苓 戎 鹽 湯 方 :
茯 苓 半 斤 白 朮 二 兩 戎 鹽 彈 丸 大 一 枚
上 三 味
渴 欲 飲 水 , 口 乾 舌 燥 者 , 白 虎 加 人 參 湯 主 之 。 方見 中 暍 中 。
脈 浮 發 熱 , 渴 欲 飲 水 , 小 便 不 利 者 , 豬 苓 湯 主 之。
豬 苓 湯 方 :
豬 苓 ( 去 皮 ) 茯 苓 阿 膠 滑 石 澤 瀉 各 一 兩
上 五 味 , 以 水 四 升 , 先 煮 四 味 , 取 二 升 , 去 滓 ,內 膠 烊 消 , 溫 服 七 合 , 日 三 服 。