DIỄN GIẢI BÀI THUỐC
Ma hoàng Quế chi thang

- Thạch cao 12g . Hoàng cầm 8g . Sinh cam thảo 4g
- Mạch môn 10g . Sài hồ 8g . Tử tô 10g
8 . LÊ THANH ẨM
- Cát căn 10g . Lá dâu 10g . Bạc hà 6g . Cúc hoa 8g
- Lá tre 10g . Trần bì 10g . Tử tô 10g . Ngân hoa 10g
9 . NGÂN KIỀU GIẢI ĐỘC
- Kim ngân hoa 8g . Ngưu bàng tử 8g . Kinh giới tuệ 8g .
- Sinh cam thảo 4g . Liên kiều 8g . Cát cánh 10g . Lá tre 10g . Lá đậu ván 10g
10 . SÂM TÔ ẨM
- Đảng sâm 12g . Trần bì 10g . Bạch linh 12g . Cam thảo 4g . Tiền hồ 8g
- Mộc hương 10g . Chỉ xác 10g . Bán hạ chế 4g . Sinh khương 6g
- Tử tô 10g . Cát cánh 10g . Đại táo 20 g . Cát căn 10g
11 . ĐỒNG TÂM THANG
- Xuyên khung 8g . Đương quy 12g . Thục địa 20g . Bạch thược 10g
- Sài hồ 10g . Bán hạ chế 5g . Cam thảo 4g . Sinh khương 6g
- Hoàng cầm 10g . Đại táo 20g . Đảng sâm 12g . Tử tô 10g
12 . ĐẠI HƯNG THANG
- Đảng sâm 10g . Bạch linh 10g . Bạch truật 8g. Cam thảo 4g .
- Thổ phục linh 16g . Mạn kinh tử 8g . Bạch chỉ 8g . Ngân hoa 8g .
- Cát căn 10g . Kinh giới 10g . Thông bạch 8g . La1 tre 10g
13 . THẬP VỊ SUNG HOÀ
- Sinh địa 20g . Hoàng cầm 8g . Cam thảo 4g . Sinh khương 6g . Thương truật 8g . Khương hoạt 8g . Xuyên khung 8g . Tế tân 4g . Bạch chỉ 10g . Phòng phong 8g
14 . PHÒNG PHONG THANG
- Phòng phong 8g . Hạnh nhân 6g . Xích thược 10g . Tần giao 8g . Cát căn 10g . Khương hoạt 8g
Độc hoạt 10g . Quế chi 6g . Ma hoàng 4g . Cam thảo 4g . Đương quy 12g
15 . NHÂN SÂM BẠI ĐỘC ẨM
- Đảng sâm 12g Cam thảo 4g . Cát cánh 10g . Tiền hồ 8g . Độc hoạt 10g
- Bạc hà 6g . Phục linh 12g . Chỉ xác 10g . Sài hồ 8g . Khương hoạ 8g . Xuyên khung 8g
16 . AN TIẾN ẨM
- Kinh giới 10g . Lá lốt 10g . Huyết rồng 20g . Phòng kỷ 10g .
- Ý dĩ 15g . Quế chi 8g . Gừng 6g . Nghệ 6g . Tử tô 10g . Thổ phục linh 16g
17 . ĐẠI NGHĨA ẨM
- Huyết đằng 20g . Xuyên khung 8g . Thục địa 20g . Rau má 10g .
- Cỏ mần chầu 10g . Tỳ giải 10g . Bạch truật 10g . Mã tiền chế 2g . Hà thủ ô 10g .
- Nhục quế 8g . Kinh giới 8g . Tử tô 8g . Hương nhu 8g . Cát căn 10g
18 . PHÚC LÂM THANG
- Phụ tử chế 6g . Bạch chỉ 10g . Bán hạ chế 6g . Phòng phong 8g . Mạch môn 10g
- Ngũ vị tử 3g . Nhục quế 8g . Ngưu tất 12g . Sinh khương 6g . Khương hoạt 8g
19 . KINH PHÒNG BẠI ĐỘC
- Kinh giới 8g . Phòng phong 8g . Sài hồ 8g . Khương hoạt 8g . Cam thảo 4g
- Cát cánh 8g . Tiền hồ 8g . Độc hoạt 10g . Phục linh 12g . Chỉ xác 8g . Xuyên khung 8g
20 . PHÙNG XÁ THANG
- Dấp cá 10g . Bạc hà 6g . Kinh giới 10g . Lá dâu 10g . Tiểu hồi 6g
21 . THĂNG MA CÁT CĂN THANG
- Thăng ma 8g . Bạch thược 12g . Cát căn 10g . Cam thảo 4g
22 . XUY XÁ THANG
- Ngũ trảo 4g . Ké hoa đào 4g . Lưỡi đồng 5g . Rau má 5g . Cỏ mần trầu 5g . Rễ cỏ tranh 5g
23 . VẠN PHÚC THANG
- Đảng sâm 4g . Bạch linh 4g . Bạch truật 2g . Cam thảo 4g . Hoàng kỳ 4g .
- Phụ tử 1g . Đương quy 4g . Hắc khương 4g . Đỗ trọng 4g . Thục địa 6g .
- Mạch môn 6g . Hoài sơn 8g . Tử tô 4g . Thông bạch 4g
24 . AN PHÚ THANG
- Đảng sâm 4g . Bạch truật 4g . Sinh khương 2g . Trần bì 4g
- Củ sả 2g . Cát cánh 4g . Ngũ chảo 4g . Hoài sơn 5g
- Kê nội kim 3g . Đương quy 5g . Sơn tra 4g . Mạch nha 4g . Biển đậu 6g

