1 . TIỂU SÀI HỒ THANG
- Đảng sâm 12g . Sinh khương 6g . Sài hồ 8g . Hoàng cầm 10g
- Bán hạ chế 4g . Cam thảo 4g . Đại táo 15g
2 . TANG CÚC ẨM
- Tang diệp 8g . Cát cánh 8g . Cúc hoa 6g . Bạc hà 8g
- Liên kiều 6g . Hạnh nhân 6g . Cam thảo 4g . Lô căn 10g
3 . BÁT TRÂN KHƯƠNG GIỚI
- Xuyên khung 15g . Bạch truật 10g . Đương quy 8g . Cam thảo 4g . Thục địa 20g
- Bạch thược 12g . Sinh cương 6g . Kinh giới 8g . Đảng sâm 12g . Bạch linh 12g
4 . THANH TỲ ẨM
- Thanh bì 8g . Cam thảo 4g . Bán hạ chế 4g. Sinh cương 6g
- Hoàng cầm 8g . Thảo quả 8g . Hậu phát 12g . Hoàng cầm 8g
5 . ĐIỀU CƠ CHỈNH NGƯỢC
- Sài hồ 8g . Hoàng đằng 8g . Ý dĩ 15g . Trần bì 10g Mạch môn 10g . Thanh hao 8g .
- Tri mẫu 8g . Tử tô 10g . Sạ can 8g . Bán hạ chế 5g . Chỉ xác 8g . Cam thảo 4g . Hoàng cầm 8g
6 . THẬP TOÀN GIA VỊ
- Đương quy 15g . Xuyên khung 8g . Thục địa 20g . Bạch thược 12g . Đảng sâm 12g . Bạch linh 12g
- Bạch truật 10g . Cam thảo 4g . Hoàng kỳ 10g . Thảo quả 6g . Nhục quế 6g . Thường sơn 10g
7 . SÀI HỒ SƠ CAN TÁN
- Sài hồ 8g . Bạch thược 12g . Chích thảo 10g . Xuyên khung 8g . uất kim 8g
8 . TỨ NGHỊCH THANG
- Sài hồ 8g . Cam thảo 4g . Chỉ thực 8g . Bạch thược 12g
9 . TIÊU GIAO ẨM
- Bạch thược 12g . Bạch truật 10g . Bạch linh 12g . Sài hồ 8g . Đương quy 12g
- Đan bì 12g . Chi tử 12g . Sinh khương 6g . Cam thảo 4g . Bạc hà 6g . Đại táo 20g
10 . TIÊU GIAO HƯƠNG NGẢI
- Bạch thược 12g . Bạch linh 10g . Bạch truật 12g . Sài hồ 8g . Đương quy 12g .
- Đan bì 12g . Chi tử 12g . Sinh khương 6g . Cam thảo 4g . Bạc hà 6g .
- Đại táo 20g . Hương phụ 10g . Ngải diệp 8g
11 . BỔ TRUNG GIA VỊ
- Đẳng sâm 12g . Hoàng kỳ 10g . Đương quy 10g . Thăng ma 8g .
Bạch truật 10g . Sài hồ 8g . Trần bì 8g . Hắc khương 6g . Phá cố chỉ 12g
125 . THẬP TOÀN HƯƠNG ÍCH NGẢI
- Xuyên khung 8g . Đương quy 12g . Thục địa 20g . Bạch thược 12g .
- Đảng sâm 12g . Bạch linh 12g . Bạch truật 12g . Cam thảo 4g . Hoàng kỳ 10g .
- Nhục quế 6g . Hương phụ 8g . Ích mẫu 12g . Ngải diệp 8g

