NHÀ THUỐC ĐÔNG Y MINH PHÚ: QĐ:486/BYT/02

BÀI LƯU TRỮ

đồng hồ

chaaay

Nhà thuốc Đông y Minh Phú - Chào mừng quý khách - Thân tâm thường an lạc
Hiển thị các bài đăng có nhãn QĐ:486/BYT/02. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn QĐ:486/BYT/02. Hiển thị tất cả bài đăng

18/06/2016

QĐ:486/BYT/0ll


DANH MỤC KỸ THUẬT

STT
trong QTKT
STT kỹ thuật trong chƯơng
Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT

Mã liên kết

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
1
Châm tê phẫu thuật loại đặc biệt
8.29 - 8.113
  1. Châm tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo
  2. Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần
  3. Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên
  4. Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, 1 thùy có vét hạch cổ 1 bên
  5. Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng
  6. Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch
  7. Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai
  8. Châm tê phẫu thuật glôcôm
  9. Châm tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ
  10. Châm tê phẫu thuật lác thông thường
  11. Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng
  12. Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh
  13. Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai

  14. Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
  15. Châm tê phẫu thuật xoang trán
  16. Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng
  17. Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quản
  18. Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh -khí quản
  19. Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản
  20. Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh
  21. Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản
  22. Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm
  23. Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi
  24. Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi
2
2
Châm tê phẫu thuật loại 1
8.29 - 8.113
3
3
Châm tê phẫu thuật loại 2
8.29 - 8.113

















4

















4
Châm tê phẫu thuật loại 3
8.29 - 8.113


STT
trong QTKT
STT kỹ thuật trong chƯơng
Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT

Mã liên kết

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT




  1. Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng
  2. Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng
  3. Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ
  4. Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật
  5. Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân
  6. Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổ
  7. Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu
  8. Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng
  9. Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành
  10. Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng
  11. Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng
  12. Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột
  13. Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo
  14. Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột
  15. Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng
  16. Châm tê phẫu thuật nối vị tràng
  17. Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột
  18. Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên
  19. Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày
  20. Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa
  21. Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường
  22. Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
  23. Châm tê phẫu thuật nối nang tụy -hỗng tràng
  24. Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản

STT
trong QTKT
STT kỹ thuật trong chƯơngTên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT
Mã liên kết
Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT





  1. Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang
  2. Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang
  3. Châm tê phẫu thuật dẫn lưu thận qua da
  4. Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang
  5. Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
  6. Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
  7. Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retzius
  8. Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
  9. Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo
  10. Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu
  11. Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo
  12. Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo
  13. Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung
  14. Châm tê phẫu thuật treo tử cung
  15. Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung
  16. Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại
  17. Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo
  18. Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo
  19. Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng
  20. Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tay
  21. Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp
  22. Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân
  23. Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè
  24. Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân
  25. Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ
  26. Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật

STT
trong QTKT
STT
kỹ thuật trong chương
Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tư số 23/2024/TT-BYT
Mã liên kết

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1
 Thông tư số 23/2024/TT-BYT




  1. Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh
  2. Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
  3. Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp
  4. Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp
  5. Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm
  6. Châm tê phẫu thuật cắt polyp tử cung
  7. Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo
  8. Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp
  9. Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm
  10. Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính từ 2- 5 cm
  11. Châm tê phẫu thuật quặm
5
5
Châm tê thủ thuật loại đặc biệt


6
6
Châm tê thủ thuật loại 1


7
7
Châm tê thủ thuật loại 2


8
8
Châm tê thủ thuật loại 3


9

9
Bó thuốc YHCT
3.287;
8.26
  1. Bó thuốc
  2. Bó thuốc
10
10
Đặt thuốc y học cổ truyền
3.286;
8.25
  1. Đặt thuốc YHCT
  2. Đặt thuốc YHCT






11






11
Cấy chỉ điều trị
3.404 -
3.460;
3.4181;
8.7; 8.228 -
8.277
  1. Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt
  2. Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
  3. Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
  4. Cấy chỉ điều trị liệt nửa người
  5. Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ
  6. Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh
  7. Cấy chỉ điều trị teo cơ
  8. Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ
  9. Cấy chỉ điều trị bại não
  10. Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ
  11. Cấy chỉ điều trị chứng ù tai
  12. Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác
  13. Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

STT
trong QTKT
STT
 kỹ thuật trong chương
Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2
Thông tư số 23/2024/TT-BYT

Mã liên kết

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT




  1. Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
  2. Cấy chỉ cai thuốc lá
  3. Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma túy
  4. Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược
  5. Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
  6. Cấy chỉ điều trị động kinh
  7. Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
  8. Cấy chỉ điều trị mất ngủ
  9. Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính

  10. Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh
  11. Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V
  12. Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
  13. Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị
  14. Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình
  15. Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
  16. Cấy chỉ điều trị thất ngôn
  17. Cấy chỉ điều trị viêm xoang
  18. Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
  19. Cấy chỉ điều trị hen phế quản
  20. Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
  21. Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
  22. Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn
  23. Cấy chỉ điều trị trĩ
  24. Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
  25. Cấy chỉ điều trị đau dạ dày
  26. Cấy chỉ điều trị nôn, nấc
  27. Cấy chỉ điều trị dị ứng
  28. Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp
  29. Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp
  30. Cấy chỉ điều trị đau lưng
  31. Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ
  32. Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
  33. Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
  34. Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta
  35. Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ
  36. Cấy chỉ điều trị táo bón
  37. Cấy chỉ điều trị đái dầm
  38. Cấy chỉ điều trị bí đái
  39. Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật
  40. Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần
  41. Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
  42. Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
  43. Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật

STT
trong QTKT
STT
kỹ thuật trong chương
Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2
Thông tư số 23/2024/TT-BYT

Mã liên kết

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1
Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT




  1. Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư
  2. Cấy chỉ điều trị sa trực tràng
  3. Cấy chỉ
  4. Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
  5. Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược
  6. Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
  7. Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
  8. Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng
  9. Cấy chỉ điều trị mày đay
  10. Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến
  11. Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
  12. Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
  13. Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ
  14. Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
  15. Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
  16. Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
  17. Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông
  18. Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
  19. Cấy chỉ điều trị mất ngủ
  20. Cấy chỉ điều trị nấc
  21. Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình
  22. Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
  23. Cấy chỉ điều trị hen phế quản
  24. Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
  25. Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
  26. Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
  27. Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
  28. Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn
  29. Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
  30. Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
  31. Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
  32. Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
  33. Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
  34. Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
  35. Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma túy
  36. Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện thuốc lá
  37. Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện rượu
  38. Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang

đang chờ sửa

STT

trong QTKT

STT kỹ thuật trong chƯơng

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT


Mã liên kết


Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT





  1. Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa

  2. Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài

  3. Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp

  4. Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai

  5. Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp

  6. Cấy chỉ điều trị đau lưng

  7. Cấy chỉ điều trị đái dầm

  8. Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ

  9. Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt

  10. Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh

  11. Cấy chỉ điều trị sa tử cung

  12. Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh

  13. Cấy chỉ điều trị di tinh

  14. Cấy chỉ điều trị liệt dương

  15. Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ

12

12

Cấy chỉ nâng cơ vùng mặt



13

13

Cấy chỉ nâng cơ vùng cơ thể (trừ mặt)



14

14

Chích lể

3.292;

8.10

  1. Chích lể

  2. Chích lể

15

15

Chườm thuốc cổ truyền

3.288;

8.27

  1. Chườm ngải

  2. Chườm ngải









16









16

Cứu ngải

8.9; 8.451 -

8.478

  1. Cứu

  2. Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn

  3. Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

  4. Cứu điều trị nấc thể hàn

  5. Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

  6. Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn

  7. Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn

  8. Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

  9. Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

  10. Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

  11. Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn

  12. Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

  13. Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn

  14. Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn

  15. Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não




STT

trong QTKT

STT kỹ thuật trong chƯơng

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT


Mã liên kết


Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT





  1. Cứu điều trị di tinh thể hàn

  2. Cứu điều trị liệt dương thể hàn

  3. Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn

  4. Cứu điều trị bí đái thể hàn

  5. Cứu điều trị sa tử cung thể hàn

  6. Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn

  7. Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn

  8. Cứu điều trị đái dầm thể hàn

  9. Cứu điều trị đau lưng thể hàn

  10. Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn

  11. Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn

  12. Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

  13. Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn

  14. Cứu hỗ trợ điều trị nghiện ma túy thể hàn















17















17

Cứu ngải trẻ nhi

3.671 - 3.696

  1. Cứu điều trị đau lưng thể hàn

  2. Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn

  3. Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn

  4. Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn

  5. Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

  6. Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

  7. Cứu điều trị liệt thể hàn

  8. Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

  9. Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

  10. Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

  11. Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn

  12. Cứu điều trị bại não thể hàn

  13. Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn

  14. Cứu điều trị ù tai thể hàn

  15. Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn

  16. Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn

  17. Cứu điều trị hỗ trợ cai nghiện ma túy thể hàn

  18. Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

  19. Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn

  20. Cứu điều trị nôn nấc thể hàn

  21. Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn

  22. Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn

  23. Cứu điều trị đái dầm thể hàn

  24. Cứu điều trị bí đái thể hàn

  25. Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn

  26. Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

18

18

Điện nhĩ châm

3.351 -

3.403;

  1. Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên

  2. Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới

  3. Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa




STT

trong QTKT

STT kỹ thuật trong chƯơng

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT


Mã liên kết


Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT




3.4178 -

3.4180 8.162

- 8.227

  1. Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người

  2. Điện nhĩ châm điều trị bại não

  3. Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ

  4. Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ

  5. Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai

  6. Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác

  7. Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

  8. Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng

  9. Điện nhĩ châm cai thuốc lá

  10. Điện nhĩ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma túy

  11. Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp

  12. Điện nhĩ châm điều trị động kinh

  13. Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

  14. Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ

  15. Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính

  16. Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

  17. Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

  18. Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

  19. Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo

  20. Điện nhĩ châm điều trị sụp mi

  21. Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt

  22. Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc

  23. Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

  24. Điện nhĩ châm điều trị lác

  25. Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực

  26. Điện nhĩ châm điều trị hội chứng

  27. Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực

  28. Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn

  29. Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang

  30. Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng

  31. Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản

  32. Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp

  33. Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp

  34. Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn

  35. Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn

  36. Điện nhĩ châm điều trị trĩ

  37. Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày

  38. Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày




STT

trong QTKT

STT kỹ thuật trong chƯơng

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT


Mã liên kết


Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT





  1. Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc

  2. Điện nhĩ châm điều trị đau lưng

  3. Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ

  4. Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy

  5. Điện nhĩ châm điều trị đái dầm

  6. Điện nhĩ châm điều trị bí đái

  7. Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

  8. Điện nhĩ châm điều trị béo phì

  9. Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần

  10. Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

  11. Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư

  12. Điện nhĩ châm điều trị đau răng

  13. Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện

  14. Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng

  15. Điện nhĩ châm điều trị táo bón

  16. Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình

  17. Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy

  18. Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản

  19. Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp

  20. Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên

  21. Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa

  22. Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

  23. Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

  24. Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ

  25. Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress

  26. Điện nhĩ châm điều trị nôn

  27. Điện nhĩ châm điều trị nấc

  28. Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo

  29. Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị viêm Amidan

  30. Điện nhĩ châm điều trị béo phì

  31. Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

  32. Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng

  33. Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt

  34. Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực

  35. Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em

  36. Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

  37. Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức




STT

trong QTKT

STT kỹ thuật trong chƯơng

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT


Mã liên kết


Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT





năng ở trẻ bại não

  1. Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận

  2. Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang

  3. Điện nhĩ châm điều trị di tinh

  4. Điện nhĩ châm điều trị liệt dương

  5. Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện

  6. Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng

  7. Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ

  8. Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung

  9. Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

  10. Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn

  11. Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V

  12. Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

  13. Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

  14. Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng

  15. Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

  16. Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên

  17. Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới

  18. Điện nhĩ châm điều trị thống kinh

  19. Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

  20. Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt

  21. Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc

  22. Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

  23. Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực

  24. Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy

  25. Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài

  26. Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang

  27. Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá

  28. Điện nhĩ châm điều trị đái dầm

  29. Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa

  30. Điện nhĩ châm điều trị đau răng

  31. Điện nhĩ châm điều trị nghiện rượu

  32. Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp

  33. Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai

  34. Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp

  35. Điện nhĩ châm điều trị đau lưng




STT

trong QTKT

STT kỹ thuật trong chƯơng

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT


Mã liên kết


Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT





  1. Điện nhĩ châm điều trị ù tai

  2. Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác

  3. Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh

  4. Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông

  5. Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

  6. Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư

  7. Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona

  8. Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh

  9. Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt

















19

















19

Điện châm

8.5;

8.278 - 8.321

  1. Điện châm

  2. Điện châm điều trị hội chứng tiền đình

  3. Điện châm điều trị huyết áp thấp

  4. Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

  5. Điện châm điều trị hội chứng stress

  6. Điện châm điều trị cảm mạo

  7. Điện châm điều trị viêm Amidan

  8. Điện châm điều trị trĩ

  9. Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt

  10. Điện châm điều trị hỗ trợ bệnh tự kỷ trẻ em

  11. Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

  12. Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

  13. Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

  14. Điện châm điều trị cơn đau quặn thận

  15. Điện châm điều trị viêm bàng quang

  16. Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện

  17. Điện châm điều trị bí đái cơ năng

  18. Điện châm điều trị sa tử cung

  19. Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

  20. Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

  21. Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

  22. Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp

  23. Điện châm điều trị khàn tiếng

  24. Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi




STT

trong QTKT

STT kỹ thuật trong chƯơng

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT


Mã liên kết


Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT





  1. Điện châm điều trị liệt chi trên

  2. Điện châm điều trị chắp lẹo

  3. Điện châm điều trị đau hố mắt

  4. Điện châm điều trị viêm kết mạc

  5. Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

  6. Điện châm điều trị lác cơ năng

  7. Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông

  8. Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá

  9. Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu

  10. Điện châm điều trị viêm mũi xoang

  11. Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa

  12. Điện châm điều trị đau răng

  13. Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp

  14. Điện châm điều trị ù tai

  15. Điện châm điều trị giảm khứu giác

  16. Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh

  17. Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

  18. Điện châm điều trị giảm đau do ung thư

  19. Điện châm điều trị giảm đau do zona

  20. Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh

  21. Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt











20











20

Điện châm trẻ nhi

3.461 -

3.531;

3.4182

  1. Điện châm điều trị di chứng bại liệt

  2. Điện châm điều trị liệt chi trên

  3. Điện châm điều trị liệt chi dưới

  4. Điện châm điều trị liệt nửa người

  5. Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ

  6. Điện châm điều trị teo cơ

  7. Điện châm điều trị đau thần kinh toạ

  8. Điện châm điều trị bại não

  9. Điện châm điều trị bệnh tự kỷ

  10. Điện châm điều trị chứng ù tai

  11. Điện châm điều trị giảm khứu giác

  12. Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

  13. Điện châm điều trị khàn tiếng

  14. Điện châm cai thuốc lá

  15. Điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma túy

  16. Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp

  17. Điện châm điều trị động kinh cục bộ

  18. Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

  19. Điện châm điều trị mất ngủ

  20. Điện châm điều trị stress

  21. Điện châm điều trị thiếu máu não




STT

trong QTKT

STT kỹ thuật trong chƯơng

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT


Mã liên kết


Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT





mạn tính

  1. Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh

  2. Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

  3. Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

  4. Điện châm điều trị chắp lẹo

  5. Điện châm điều trị sụp mi

  6. Điện châm điều trị bệnh hố mắt

  7. Điện châm điều trị viêm kết mạc

  8. Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

  9. Điện châm điều trị lác

  10. Điện châm điều trị giảm thị lực

  11. Điện châm điều trị hội chứng tiền đình

  12. Điện châm điều trị giảm thính lực

  13. Điện châm điều trị thất ngôn

  14. Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

  15. Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta

  16. Điện châm điều trị nôn nấc

  17. Điện châm điều trị cơn đau quặn thận

  18. Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp

  19. Điện châm điều trị viêm phần phụ

  20. Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện

  21. Điện châm điều trị táo bón

  22. Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa

  23. Điện châm điều trị rối loạn cảm giác

  24. Điện châm điều trị đái dầm

  25. Điện châm điều trị bí đái

  26. Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

  27. Điện châm điều trị cảm cúm

  28. Điện châm điều trị viêm Amidan cấp

  29. Điện châm điều trị béo phì

  30. Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần

  31. Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

  32. Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

  33. Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

  34. Điện châm điều trị giảm đau do ung thư

  35. Điện châm điều trị đau răng

  36. Điện châm điều trị giảm đau do Zona

  37. Điện châm điều trị viêm mũi xoang

  38. Điện châm điều trị hen phế quản

  39. Điện châm điều trị tăng huyết áp




STT

trong QTKT

STT kỹ thuật trong chƯơng

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT


Mã liên kết


Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT





  1. Điện châm điều trị huyết áp thấp

  2. Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

  3. Điện châm điều trị đau ngực sườn

  4. Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh

  5. Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp

  6. Điện châm điều trị thoái hóa khớp

  7. Điện châm điều trị đau lưng

  8. Điện châm điều trị đau mỏi cơ

  9. Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai

  10. Điện châm điều trị hội chứng vai gáy

  11. Điện châm điều trị chứng tic

  12. Điện châm điều trị sa trực tràng

















21

















21

Điện mãng châm (điện đại trường châm)

3.294 -

3.350;

8.114 - 8.161

  1. Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp

  2. Điện mãng châm điều trị liệt chi trên

  3. Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới

  4. Điện mãng châm điều trị liệt nửa người

  5. Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ

  6. Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh

  7. Điện mãng châm điều trị teo cơ

  8. Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ

  9. Điện mãng châm điều trị bại não

  10. Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

  11. Điện mãng châm điều trị khàn tiếng

  12. Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ

  13. Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược

  14. Điện mãng châm điều trị đau đầu

  15. Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu

  16. Điện mãng châm điều trị stress

  17. Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh

  18. Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

  19. Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên

  20. Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt

  21. Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc

  22. Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

  23. Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị

  24. Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình




STT

trong QTKT

STT kỹ thuật trong chƯơng

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT


Mã liên kết


Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT





  1. Điện mãng châm điều trị giảm thính lực

  2. Điện mãng châm điều trị thất ngôn

  3. Điện mãng châm điều trị hen phế quản

  4. Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp

  5. Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp

  6. Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn

  7. Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn

  8. Điện mãng châm điều trị trĩ

  9. Điện mãng châm điều trị sa dạ dày

  10. Điện mãng châm điều trị đau dạ dày

  11. Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh

  12. Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp

  13. Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp

  14. Điện mãng châm điều trị đau lưng

  15. Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ

  16. Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai

  17. Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy

  18. Điện mãng châm điều trị chứng tic

  19. Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta

  20. Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận

  21. Điện mãng châm điều trị viêm tuyến vú, tắc tia sữa

  22. Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

  23. Điện mãng châm điều trị chứng táo bón

  24. Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa

  25. Điện mãng châm điều trị đái dầm

  26. Điện mãng châm điều trị bí đái

  27. Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

  28. Điện mãng châm điều trị béo phì

  29. Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

  30. Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

  31. Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

  32. Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư

  33. Điện mãng châm điều trị đau răng

  34. Điện mãng châm điều trị hội chứng




STT

trong QTKT

STT kỹ thuật trong chƯơng

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT


Mã liên kết


Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT





thắt lưng - hông

  1. Điện mãng châm điều trị béo phì

  2. Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

  3. Điện mãng châm điều trị hội chứng -dạ dày tá tràng

  4. Điện mãng châm điều trị sa dạ dày

  5. Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược

  6. Điện mãng châm điều trị trĩ

  7. Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt

  8. Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em

  9. Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em

  10. Điện mãng châm điều trị sa tử cung

  11. Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

  12. Điện mãng châm điều trị đái dầm

  13. Điện mãng châm điều trị thống kinh

  14. Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

  15. Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình

  16. Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy

  17. Điện mãng châm điều trị hen phế quản

  18. Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp

  19. Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

  20. Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa

  21. Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

  22. Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn

  23. Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V

  24. Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

  25. Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não

  26. Điện mãng châm điều trị khàn tiếng

  27. Điện mãng châm điều trị liệt chi trên

  28. Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới

  29. Điện mãng châm điều trị đau hố mắt

  30. Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc

  31. Điện mãng châm điều trị giảm thị lực

  32. Điện mãng châm điều trị

  33. Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy




STT

trong QTKT

STT kỹ thuật trong chƯơng

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT


Mã liên kết


Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT





  1. Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá

  2. Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu

  3. Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài

  4. Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang

  5. Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa

  6. Điện mãng châm điều trị đau răng

  7. Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp

  8. Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai

  9. Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp

  10. Điện mãng châm điều trị đau lưng

  11. Điện mãng châm điều trị di tinh

  12. Điện mãng châm điều trị liệt dương

  13. Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện

  14. Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng



22



22

Giác hơi

8.479 -

8.482; 8.485

  1. Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn

  2. Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt

  3. Giác hơi điều trị các chứng đau

  4. Giác hơi điều trị cảm cúm

  5. Giác hơi

23

23

Hào châm

8.2

Hào châm

24

24

Hào châm trẻ nhi

3.289

Hào châm

25

25

Nhĩ châm

3.290;

8.4

  1. Nhĩ châm

  2. Nhĩ châm

26

26

Mãng châm (Đại trường châm)

8.3

Mãng châm

27

27

Hỏa trị liệu

BS_8.488

Hỏa trị liệu


28


28

Kéo nắn cột sống cổ bằng phương pháp YHCT

3.274;

8.13

  1. Kéo nắn cột sống cổ

  2. Kéo nắn cột sống cổ


29


29

Kéo nắn cột sống thắt lưng bằng phương pháp YHCT

3.275;

8.14

  1. Kéo nắn cột sống thắt lưng

  2. Kéo nắn cột sống thắt lưng

30

30

Khí công dưỡng sinh trị liệu

3.293;

8.28

  1. Luyện tập dưỡng sinh

  2. Luyện tập dưỡng sinh

31

31

Laser châm

3.272;

8.11

  1. Laser châm

  2. Laser châm




STT

trong QTKT

STT kỹ thuật trong chƯơng

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT


Mã liên kết


Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT

32

32

Mai hoa châm

3.273;

8.1

  1. Mai hoa châm

  2. Mai hoa châm

33

33

Từ châm

3.271;

8.12

  1. Từ châm

  2. Từ châm


34


34

Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT

3.279;


8.18

  1. Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT

  2. Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT


35


35

Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT

3.277;


8.16

  1. Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT

  2. Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT


36


36

Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT

3.278;


8.17

  1. Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT

  2. Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT


37


37

Nắn, bó trật khớp cổ chân bằng phương pháp YHCT

8.486

Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT


38


38

Nắn, bó trật khớp khuỷu, cổ tay bằng phương pháp YHCT

8.486

Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT

39

39

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

3.285;

8.24

  1. Ngâm thuốc YHCT bộ phận

  2. Ngâm thuốc YHCT bộ phận

40

40

Ngâm thuốc YHCT toàn thân

3.281;

8.23

  1. Ngâm thuốc YHCT toàn thân

  2. Ngâm thuốc YHCT toàn thân

41

41

Ôn châm

3.291;

8.8

  1. Ôn châm

  2. Ôn châm







42







42

Thủy châm

8.6;

8.322 - 8.388

  1. Thủy châm

  2. Thủy châm điều trị hội chứng thắt lưng - hông

  3. Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

  4. Thủy châm điều trị mất ngủ

  5. Thủy châm điều trị hội chứng stress

  6. Thủy châm điều trị nấc

  7. Thủy châm điều trị cảm mạo, cúm

  8. Thủy châm điều trị viêm amydan

  9. Thủy châm điều trị béo phì

  10. Thủy châm điều trị liệt nửa người do




STT

trong QTKT

STT kỹ thuật trong chƯơng

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT


Mã liên kết


Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT





tai biến mạch máu não

  1. Thủy châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng

  2. Thủy châm điều trị sa dạ dày

  3. Thủy châm điều trị trĩ

  4. Thủy châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến

  5. Thủy châm điều trị mày đay

  6. Thủy châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng

  7. Thủy châm điều trị tâm căn suy nhược

  8. Thủy châm điều trị bại liệt trẻ em

  9. Thủy châm điều trị giảm thính lực

  10. Thủy châm điều trị liệt trẻ em

  11. Thủy châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em

  12. Thủy châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

  13. Thủy châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

  14. Thủy châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

  15. Thủy châm điều trị cơn động kinh cục bộ

  16. Thủy châm điều trị sa tử cung

  17. Thủy châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

  18. Thủy châm điều trị thống kinh

  19. Thủy châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

  20. Thủy châm điều trị đái dầm

  21. Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình

  22. Thủy châm điều trị đau vai gáy

  23. Thủy châm điều trị hen phế quản

  24. Thủy châm điều trị huyết áp thấp

  25. Thủy châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

  26. Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

  27. Thủy châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

  28. Thủy châm điều trị thất vận ngôn

  29. Thủy châm điều trị đau dây V

  30. Thủy châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống

  31. Thủy châm điều trị loạn chức năng do




STT

trong QTKT

STT kỹ thuật trong chƯơng

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT


Mã liên kết


Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT





chấn thương sọ não

  1. Thủy châm điều trị hội chứng ngoại tháp

  2. Thủy châm điều trị khàn tiếng

  3. Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

  4. Thủy châm điều trị liệt chi trên

  5. Thủy châm điều trị liệt hai chi dưới

  6. Thủy châm điều trị sụp mi

  7. Thủy châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy

  8. Thủy châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá

  9. Thủy châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu

  10. Thủy châm điều trị viêm mũi xoang

  11. Thủy châm điều trị rối loạn tiêu hóa

  12. Thủy châm điều trị đau răng

  13. Thủy châm điều trị táo bón kéo dài

  14. Thủy châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp

  15. Thủy châm điều trị đau do thoái hóa khớp

  16. Thủy châm điều trị viêm quanh khớp vai

  17. Thủy châm điều trị đau lưng

  18. Thủy châm điều trị sụp mi

  19. Thủy châm điều trị đau hố mắt

  20. Thủy châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

  21. Thủy châm điều trị lác cơ năng

  22. Thủy châm điều trị giảm thị lực

  23. Thủy châm điều trị viêm bàng quang

  24. Thủy châm điều trị di tinh

  25. Thủy châm điều trị liệt dương

  26. Thủy châm điều trị rối loạn tiểu tiện

  27. Thủy châm điều trị bí đái cơ năng





43





43

Thủy châm cho trẻ nhi

3.532 -

3.602;

3.4183

  1. Thủy châm điều trị liệt

  2. Thủy châm điều trị liệt chi trên

  3. Thủy châm điều trị liệt chi dưới

  4. Thủy châm điều trị liệt nửa người

  5. Thủy châm điều trị liệt do bệnh của cơ

  6. Thủy châm điều trị teo cơ

  7. Thủy châm điều trị đau thần kinh toạ

  8. Thủy châm điều trị bại não




STT

trong QTKT

STT kỹ thuật trong chƯơng

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT


Mã liên kết


Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT





  1. Thủy châm điều trị bệnh tự kỷ

  2. Thủy châm điều trị chứng ù tai

  3. Thủy châm điều trị giảm khứu giác

  4. Thủy châm điều trị rối loạn vận ngôn

  5. Thủy châm điều trị khàn tiếng

  6. Thủy châm cai thuốc lá

  7. Thủy châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma túy

  8. Thủy châm điều trị hội chứng ngoại tháp

  9. Thủy châm điều trị động kinh

  10. Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

  11. Thủy châm điều trị mất ngủ

  12. Thủy châm điều trị stress

  13. Thủy châm điều trị thiếu máu não mạn tính

  14. Thủy châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

  15. Thủy châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

  16. Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

  17. Thủy châm điều trị sụp mi

  18. Thủy châm điều trị bệnh hố mắt

  19. Thủy châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

  20. Thủy châm điều trị lác

  21. Thủy châm điều trị giảm thị lực

  22. Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình

  23. Thủy châm điều trị giảm thính lực

  24. Thủy châm điều trị thất ngôn

  25. Thủy châm điều trị viêm xoang

  26. Thủy châm điều trị viêm mũi dị ứng

  27. Thủy châm điều trị hen phế quản

  28. Thủy châm điều trị tăng huyết áp

  29. Thủy châm điều trị huyết áp thấp

  30. Thủy châm điều trị đau vùng ngực

  31. Thủy châm điều trị đau thần kinh liên sườn

  32. Thủy châm điều trị đau ngực, sườn

  33. Thủy châm điều trị trĩ

  34. Thủy châm điều trị sa dạ dày

  35. Thủy châm điều trị đau dạ dày




STT

trong QTKT

STT kỹ thuật trong chƯơng

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT


Mã liên kết


Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT





  1. Thủy châm điều trị nôn, nấc

  2. Thủy châm điều trị bệnh vẩy nến

  3. Thủy châm điều trị dị ứng

  4. Thủy châm điều trị viêm khớp dạng thấp

  5. Thủy châm điều trị thoái hóa khớp

  6. Thủy châm điều trị đau lưng

  7. Thủy châm điều trị đau mỏi cơ

  8. Thủy châm điều trị viêm quanh khớp vai

  9. Thủy châm điều trị hội chứng vai gáy

  10. Thủy châm điều trị chứng tic

  11. Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

  12. Thủy châm điều trị viêm co cứng cơ delta

  13. Thủy châm điều trị cơn đau quặn thận

  14. Thủy châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

  15. Thủy châm điều trị táo bón

  16. Thủy châm điều trị rối loạn tiêu hóa

  17. Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác

  18. Thủy châm điều trị đái dầm

  19. Thủy châm điều trị bí đái

  20. Thủy châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

  21. Thủy châm điều trị béo phì

  22. Thủy châm điều trị bướu cổ đơn thuần

  23. Thủy châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

  24. Thủy châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

  25. Thủy châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

  26. Thủy châm điều trị giảm đau do ung thư

  27. Thủy châm điều trị đau răng

  28. Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình

  29. Thủy châm điều trị sa trực tràng



44



44

Xoa bóp bấm huyệt

8.389 -

8.450; 8.483;

8.484

  1. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

  2. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

  3. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

  4. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng - hông

  5. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do




STT

trong QTKT

STT kỹ thuật trong chƯơng

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT


Mã liên kết


Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT





viêm não

  1. Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

  2. Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

  3. Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

  4. Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

  5. Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất

  6. Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em

  7. Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai

  8. Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác

  9. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

  10. Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện rượu

  11. Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá

  12. Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện ma túy

  13. Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

  14. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp

  15. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

  16. Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

  17. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress

  18. Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

  19. Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

  20. Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

  21. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

  22. Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

  23. Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

  24. Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng

  25. Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực

  26. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

  27. Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực




STT

trong QTKT

STT kỹ thuật trong chƯơng

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT


Mã liên kết


Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT





  1. Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang

  2. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản

  3. Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp

  4. Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

  5. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

  6. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng

  7. Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc

  8. Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

  9. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp

  10. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

  11. Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

  12. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

  13. Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt

  14. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

  15. Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa

  16. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt

  17. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh

  18. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh

  19. Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

  20. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa

  21. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông

  22. Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng

  23. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật

  24. Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì

  25. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não

  26. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

  27. Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật

  28. Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư




STT

trong QTKT

STT kỹ thuật trong chƯơng

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT


Mã liên kết


Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT





  1. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

  2. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly

  3. Xoa bóp bấm huyệt bằng tay

  4. Xoa bóp bấm huyệt bằng máy





















45





















45

Xoa bóp bấm huyệt cho trẻ nhi

3.603 - 3.670

  1. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt

  2. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

  3. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

  4. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người

  5. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ

  6. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não

  7. Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em

  8. Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

  9. Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

  10. Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất

  11. Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ

  12. Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai

  13. Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác

  14. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

  15. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh

  16. Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ

  17. Xoa bóp bấm huyệt cai thuốc lá

  18. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hỗ trợ cai nghiện ma túy

  19. Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

  20. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp

  21. Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh

  22. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

  23. Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

  24. Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress

  25. Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính

  26. Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

  27. Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

  28. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

  29. Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

  30. Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần




STT

trong QTKT

STT kỹ thuật trong chƯơng

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT


Mã liên kết


Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT





kinh thị giác sau giai đoạn cấp

  1. Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác

  2. Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị

  3. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

  4. Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực

  5. Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang

  6. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản

  7. Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp

  8. Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

  9. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực

  10. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

  11. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn

  12. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày

  13. Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc

  14. Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

  15. Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp

  16. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

  17. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ

  18. Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

  19. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

  20. Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic

  21. Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc

  22. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

  23. Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta

  24. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

  25. Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

  26. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa

  27. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác

  28. Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái

  29. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật

  30. Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì

  31. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

  32. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống




STT

trong QTKT

STT kỹ thuật trong chƯơng

Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT


Mã liên kết


Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT





  1. Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật

  2. Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư

  3. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng

  4. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

  5. Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng

  6. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria

46

46

Xông hơi thuốc YHCT

3.282;

8.20

  1. Xông hơi thuốc

  2. Xông hơi thuốc

47

47

Xông khói thuốc YHCT

3.283;

8.21

  1. Xông khói thuốc

  2. Xông khói thuốc

48

48

Xông thuốc YHCT bằng máy

3.280;

8.19

  1. Xông thuốc bằng máy

  2. Xông thuốc bằng máy


49


49

Nắn, bó gãy xương bàn, ngón tay bằng phương pháp YHCT




50


50

Nắn, bó gãy xương gót, bàn chân, ngón chân bằng phương pháp YHCT



51

51

Chích tứ phùng



52

52

Nhĩ dán



53

53

Từ nhĩ châm



54

54

Tiểu đao châm



55

55

Phương pháp Diện chẩn điều trị



56

56

Dán thuốc cổ truyền lên huyệt



57

57

Bơm thuốc cổ truyền đường hậu môn



58

58

Cạo gió




thời gian

Hôm nay:
Nhà thuốc Đông y Minh Phú - 108 . Đường 19/5 . Duyên Hải . Vĩnh Long . ĐT . 0969985148

Translate

Wikipedia tiếng việt

Kết quả tìm kiếm

Google seach

CẢM ƠN VÌ ĐÃ XEM

GIẢI TRÍ

YAHOO HỎI ĐÁP

YAHOO HỎI ĐÁP
Trao đổi mọi vấn đề trong cuộc sống hàng ngày

Google Map Chỉ Đường Đến Nhà Thuốc

PHÒNG CHẨN TRỊ YHCT MINH PHÚ - Nghiên cứu .Trao đổi/Học tập Kinh nghiệm về YHCT . Tất cả nội dung trong trang chỉ mang tính chất tham khảo . Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh /