STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chƯơng | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | 1 | Châm tê phẫu thuật loại đặc biệt | 8.29 - 8.113 |
|
2 | 2 | Châm tê phẫu thuật loại 1 | 8.29 - 8.113 | |
3 | 3 | Châm tê phẫu thuật loại 2 | 8.29 - 8.113 | |
4 | 4 | Châm tê phẫu thuật loại 3 | 8.29 - 8.113 |
STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chƯơng | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
|
| STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chƯơng | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
|
| STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chương | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tư số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 23/2024/TT-BYT |
| ||||
5 | 5 | Châm tê thủ thuật loại đặc biệt | ||
6 | 6 | Châm tê thủ thuật loại 1 | ||
7 | 7 | Châm tê thủ thuật loại 2 | ||
8 | 8 | Châm tê thủ thuật loại 3 | ||
9 | 9 | Bó thuốc YHCT | 3.287; 8.26 |
|
10 | 10 | Đặt thuốc y học cổ truyền | 3.286; 8.25 |
|
11 | 11 | Cấy chỉ điều trị | 3.404 - 3.460; 3.4181; 8.7; 8.228 - 8.277 |
|
| STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chương | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tư số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
|
| STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chương | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tư số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
|
đang chờ sửa
STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chƯơng | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
| ||||
12 | 12 | Cấy chỉ nâng cơ vùng mặt | ||
13 | 13 | Cấy chỉ nâng cơ vùng cơ thể (trừ mặt) | ||
14 | 14 | Chích lể | 3.292; 8.10 |
|
15 | 15 | Chườm thuốc cổ truyền | 3.288; 8.27 |
|
16 | 16 | Cứu ngải | 8.9; 8.451 - 8.478 |
|
STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chƯơng | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
| ||||
17 | 17 | Cứu ngải trẻ nhi | 3.671 - 3.696 |
|
18 | 18 | Điện nhĩ châm | 3.351 - 3.403; |
|
STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chƯơng | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
3.4178 - 3.4180 8.162 - 8.227 |
|
STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chƯơng | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
|
STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chƯơng | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
năng ở trẻ bại não
|
STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chƯơng | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
| ||||
19 | 19 | Điện châm | 8.5; 8.278 - 8.321 |
|
STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chƯơng | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
| ||||
20 | 20 | Điện châm trẻ nhi | 3.461 - 3.531; 3.4182 |
|
STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chƯơng | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
mạn tính
|
STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chƯơng | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
| ||||
21 | 21 | Điện mãng châm (điện đại trường châm) | 3.294 - 3.350; 8.114 - 8.161 |
|
STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chƯơng | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
|
STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chƯơng | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
thắt lưng - hông
|
STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chƯơng | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
| ||||
22 | 22 | Giác hơi | 8.479 - 8.482; 8.485 |
|
23 | 23 | Hào châm | 8.2 | Hào châm |
24 | 24 | Hào châm trẻ nhi | 3.289 | Hào châm |
25 | 25 | Nhĩ châm | 3.290; 8.4 |
|
26 | 26 | Mãng châm (Đại trường châm) | 8.3 | Mãng châm |
27 | 27 | Hỏa trị liệu | BS_8.488 | Hỏa trị liệu |
28 | 28 | Kéo nắn cột sống cổ bằng phương pháp YHCT | 3.274; 8.13 |
|
29 | 29 | Kéo nắn cột sống thắt lưng bằng phương pháp YHCT | 3.275; 8.14 |
|
30 | 30 | Khí công dưỡng sinh trị liệu | 3.293; 8.28 |
|
31 | 31 | Laser châm | 3.272; 8.11 |
|
STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chƯơng | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
32 | 32 | Mai hoa châm | 3.273; 8.1 |
|
33 | 33 | Từ châm | 3.271; 8.12 |
|
34 | 34 | Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT | 3.279; 8.18 |
|
35 | 35 | Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT | 3.277; 8.16 |
|
36 | 36 | Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT | 3.278; 8.17 |
|
37 | 37 | Nắn, bó trật khớp cổ chân bằng phương pháp YHCT | 8.486 | Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT |
38 | 38 | Nắn, bó trật khớp khuỷu, cổ tay bằng phương pháp YHCT | 8.486 | Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT |
39 | 39 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 3.285; 8.24 |
|
40 | 40 | Ngâm thuốc YHCT toàn thân | 3.281; 8.23 |
|
41 | 41 | Ôn châm | 3.291; 8.8 |
|
42 | 42 | Thủy châm | 8.6; 8.322 - 8.388 |
|
STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chƯơng | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
tai biến mạch máu não
|
STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chƯơng | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
chấn thương sọ não
| ||||
43 | 43 | Thủy châm cho trẻ nhi | 3.532 - 3.602; 3.4183 |
|
STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chƯơng | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
|
STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chƯơng | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
| ||||
44 | 44 | Xoa bóp bấm huyệt | 8.389 - 8.450; 8.483; 8.484 |
|
STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chƯơng | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
viêm não
|
STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chƯơng | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
|
STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chƯơng | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
| ||||
45 | 45 | Xoa bóp bấm huyệt cho trẻ nhi | 3.603 - 3.670 |
|
STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chƯơng | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
STT trong QTKT | STT kỹ thuật trong chƯơng | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT | Mã liên kết | Tên kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1 Thông tƯ số 23/2024/TT-BYT |
| ||||
46 | 46 | Xông hơi thuốc YHCT | 3.282; 8.20 |
|
47 | 47 | Xông khói thuốc YHCT | 3.283; 8.21 |
|
48 | 48 | Xông thuốc YHCT bằng máy | 3.280; 8.19 |
|
49 | 49 | Nắn, bó gãy xương bàn, ngón tay bằng phương pháp YHCT | ||
50 | 50 | Nắn, bó gãy xương gót, bàn chân, ngón chân bằng phương pháp YHCT | ||
51 | 51 | Chích tứ phùng | ||
52 | 52 | Nhĩ dán | ||
53 | 53 | Từ nhĩ châm | ||
54 | 54 | Tiểu đao châm | ||
55 | 55 | Phương pháp Diện chẩn điều trị | ||
56 | 56 | Dán thuốc cổ truyền lên huyệt | ||
57 | 57 | Bơm thuốc cổ truyền đường hậu môn | ||
58 | 58 | Cạo gió |
.png)